Rapeseed: ong và thụ phấn
Không có côn trùng thụ phấn, rapeseed mất một phần năng suất đáng kể.
Bao nhiêu phần năng suất phụ thuộc vào côn trùng thụ phấn
Trung bình: mất 10 đến 40% năng suất nếu không có loài thụ phấn (10-39%)
Không có côn trùng thụ phấn, rapeseed mất một phần năng suất đáng kể.
Mức mất khi không có côn trùng thụ phấn: 10 đến 39 phần trăm
Cách phân loại lấy từ bộ dữ liệu PLLNT11 của EU Pollinator Hub, dựa trên Klein và cộng sự (2007). Đây là khoảng giá trị cho cây trồng nói chung; giống và cách canh tác có thể khác, ví dụ giống tự thụ phấn hoặc trồng trong nhà kính với ong nghệ.
Những loài ong nào ghé thăm rapeseed
Đã ghi nhận 64 loài ong trên cây trồng này, trong 865 ghi nhận thăm hoa. Không loài nào trong số đó được xếp vào nhóm bị đe dọa trong Sách Đỏ châu Âu.
| Ong | Nhóm | Sách Đỏ châu Âu | Mùa bay | Ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Ong mật phương TâyApis mellifera | Ong mật | - Chưa đánh giá | Tháng 12 - Tháng 8 | 162 |
| Bombus lapidarius | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 113 |
| Buff-tailed bumblebeeBombus terrestris | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 8 | 65 |
| White-tailed bumblebeeBombus lucorum | Ong nghệ | NT Gần bị đe dọa | Tháng 4 - Tháng 8 | 56 |
| Ashy Mining BeeAndrena cineraria | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 6 | 44 |
| Common carder bumblebeeBombus pascuorum | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 9 | 36 |
| Early mining beeAndrena haemorrhoa | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 34 |
| Andrena nigroaenea | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 6 | 26 |
| Mining beeAndrena flavipes | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 7 | 25 |
| Osmia bicornis | Osmia | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 24 |
| Lasioglossum laticeps | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 20 |
| Osmia bicolor | Osmia | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 6 | 18 |
| Early bumblebeeBombus pratorum | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 17 |
| Lasioglossum pauxillum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 15 |
| Shrill carder beeBombus sylvarum | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 9 | 12 |
| Lasioglossum malachurum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 12 |
| Lasioglossum fulvicorne | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 9 | 11 |
| Halictus tumulorum | Halictus | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 9 | 10 |
| Bombus hypnorum | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 9 |
| Small garden bumblebeeBombus hortorum | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 9 |
| Andrena minitulaAndrena minutula | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 7 | 9 |
| Andrena helvola | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 8 |
| Andrena dorsata | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 7 | 8 |
| Lasioglossum morio | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 7 |
| Andrena nitida | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 6 |
| Bombus schrencki | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | 6 |
| Lasioglossum interruptum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | 6 |
| Osmia brevicornis | Osmia | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 6 |
| Lasioglossum calceatum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 9 | 5 |
| Lasioglossum xanthopus | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 9 | 5 |
| Andrena bicolor | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 7 | 5 |
| Bombus veteranus | Ong nghệ | NT Gần bị đe dọa | Tháng 5 - Tháng 9 | 4 |
| Lasioglossum glabriusculum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | 4 |
| Andrena chrysosceles | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 4 |
| Bombus ruderarius | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | 4 |
| Andrena lagopus | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 4 |
| Andrena minutuloides | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | 4 |
| Tawny Mining BeeAndrena fulva | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 3 |
| Broken-belted bumblebeeBombus soroeensis | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 6 - Tháng 9 | 2 |
| Sphecodes miniatus | Sphecodes | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Sphecodes ephippius | Sphecodes | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Andrena distinguenda | Andrena | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | 2 |
| Andrena fulvata | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Osmia aurulenta | Osmia | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 7 | 2 |
| Nomada succincta | Nomada | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 2 |
| Melecta albifrons | Melecta | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Andrena gravida | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Lasioglossum quadrinotatum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Andrena labiata | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 2 |
| Lasioglossum nitidulum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Lasioglossum nitidiusculum | Lasioglossum | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Andrena nana | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Andrena nitidiuscula | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 6 - Tháng 8 | 2 |
| Andrena niveata | Andrena | NT Gần bị đe dọa | Tháng 1 - Tháng 7 | 2 |
| Andrena strohmella | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Andrena subopaca | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 7 | 2 |
| Anthophora aestivalis | Anthophora | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 2 |
| Halictus rubicundus | Halictus | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 9 | 2 |
| Halictus maculatus | Halictus | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Eucera nigrescens | Eucera | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 2 |
| Colletes cunicularius | Colletes | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Vestal cuckoo beeBombus vestalis | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 1 |
| Brown-banded carder beeBombus humilis | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 9 | 1 |
| Gypsy Cuckoo Bumble BeeBombus bohemicus | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | 1 |
Thang đo, từ nghiêm trọng đến không bị đe dọa: CR cực kỳ nguy cấp, EN nguy cấp, VU sắp nguy cấp, NT gần bị đe dọa, LC ít quan tâm. DD: thiếu dữ liệu.
Khi nào các loài ghé thăm bay
Số loài bay mỗi tháng, theo lịch bay từ các ghi nhận mở ở châu Âu. Một loài được tính trong mọi tháng mà nó bay.
Nguồn
Trang này chỉ dùng các nguồn có giấy phép mở. Bản thân cơ sở dữ liệu ong có thêm nhiều ghi nhận từ các nguồn vẫn đang chờ cấp phép.
- Vliegperiode per maand, afgeleid uit BeeBDC-waarnemingen met open licentie (CC0 / CC BY)
FairGrow (afgeleid) · phiên bản 1.3.4 · giấy phép CC BY 4.0 (afgeleid uit CC0 / CC BY)
Afgeleid door FairGrow uit: Dorey, J. B. et al. (2023). A globally synthesised and flagged bee occurrence dataset and cleaning workflow. Scientific Data 10: 747. https://doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w. Cleaned database v1.3.4 (2024-02-15), Figshare. Kleinste maandvenster met 90% van de waarnemingen, minimaal 20 records.
doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w - Bij-plantinteracties: EuPPollNet via GloBI (CC BY 4.0)
GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
Lanuza, J. B. et al. (2025). EuPPollNet: a European database of plant-pollinator networks. Zenodo 10.5281/zenodo.15183272 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
doi.org/10.5281/zenodo.17957582 - Bij-plantinteracties: DoPI via GloBI (CC BY 4.0)
GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
Balfour, N. J. et al. Database of Pollinator Interactions (DoPI). Zenodo 10.5281/zenodo.15224385 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
doi.org/10.5281/zenodo.17957582 - European Red List of Bees (2026), Appendix 1: Red List status at Pan-Europe and EU27 levels
Publications Office of the European Union / IUCN · phiên bản 2026 · giấy phép CC BY 4.0
Michez, D. et al. (2026). European Red List of Bees. Luxembourg: Publications Office of the European Union. https://doi.org/10.2779/521877 (CC BY 4.0). Appendix 1.
doi.org/10.2779/521877 - Wikidata: taxon common names (P1843) and labels of bee species
Wikimedia Foundation / Wikidata · phiên bản SPARQL 2026-10-18 · giấy phép CC0 1.0
Wikidata contributors. Wikidata, taxon common names (P1843) and labels, retrieved 2026-10-18. https://www.wikidata.org (CC0).
www.wikidata.org - EU Pollinator Hub PLLNT11.0.0 Pollination: dependency of crops on animal pollination
EU Pollinator Hub (EFSA / BeeLife), Zenodo · phiên bản PLLNT11.0.0 · giấy phép CC BY 4.0
Rubinigg, M. (2023). Pollination (PLLNT11.0.0). EU Pollinator Hub. https://doi.org/10.5281/zenodo.18008331 (CC BY 4.0). Based on Klein, A.-M. et al. (2007). Proc. R. Soc. B 274: 303-313. https://doi.org/10.1098/rspb.2006.3721
doi.org/10.5281/zenodo.18008331
Các nhóm ong trên cây trồng này
Cây trồng có cùng mức phụ thuộc
Những loài ong nào bay quanh ruộng của bạn?
Trong cơ sở dữ liệu ong của FairGrow, bạn thấy các loài trong những ô quanh ruộng và trại ong của mình, kèm thời tiết bay và nguồn hoa xung quanh.
