← Tất cả cây trồng

Black elder: ong và thụ phấn

Không có côn trùng thụ phấn, black elder mất một phần năng suất đáng kể.

Sambucus nigraMã EPPO SAMNI
Trung bình
Mức mất khi không có côn trùng thụ phấn: 10 đến 39 phần trăm
12
Loài ong được ghi nhận
30
Ghi nhận
0
Bị đe dọa (châu Âu)

Bao nhiêu phần năng suất phụ thuộc vào côn trùng thụ phấn

Trung bình: mất 10 đến 40% năng suất nếu không có loài thụ phấn (10-39%)

Không có côn trùng thụ phấn, black elder mất một phần năng suất đáng kể.

0%50%100%

Mức mất khi không có côn trùng thụ phấn: 10 đến 39 phần trăm

Cách phân loại lấy từ bộ dữ liệu PLLNT11 của EU Pollinator Hub, dựa trên Klein và cộng sự (2007). Đây là khoảng giá trị cho cây trồng nói chung; giống và cách canh tác có thể khác, ví dụ giống tự thụ phấn hoặc trồng trong nhà kính với ong nghệ.

Những loài ong nào ghé thăm black elder

Đã ghi nhận 12 loài ong trên cây trồng này, trong 30 ghi nhận thăm hoa. Không loài nào trong số đó được xếp vào nhóm bị đe dọa trong Sách Đỏ châu Âu.

OngNhómSách Đỏ châu ÂuMùa bayGhi nhận
Ong mật phương TâyApis melliferaOng mật- Chưa đánh giá Tháng 12 - Tháng 811
Buff-tailed bumblebeeBombus terrestrisOng nghệLC Ít quan tâm Tháng 3 - Tháng 86
White-tailed bumblebeeBombus lucorumOng nghệNT Gần bị đe dọa Tháng 4 - Tháng 82
Bombus ruderariusOng nghệLC Ít quan tâm Tháng 5 - Tháng 82
Lasioglossum morioLasioglossumLC Ít quan tâm Tháng 4 - Tháng 82
Ashy Mining BeeAndrena cinerariaAndrenaLC Ít quan tâm Tháng 3 - Tháng 61
Andrena nigroaeneaAndrenaLC Ít quan tâm Tháng 3 - Tháng 61
Andrena synadelphaAndrenaLC Ít quan tâm Tháng 1 - Tháng 61
Andrena trimmeranaAndrenaLC Ít quan tâm Tháng 3 - Tháng 61
Bombus hypnorumOng nghệLC Ít quan tâm Tháng 4 - Tháng 81
Common carder bumblebeeBombus pascuorumOng nghệLC Ít quan tâm Tháng 4 - Tháng 91
Early bumblebeeBombus pratorumOng nghệLC Ít quan tâm Tháng 4 - Tháng 81

Thang đo, từ nghiêm trọng đến không bị đe dọa: CR cực kỳ nguy cấp, EN nguy cấp, VU sắp nguy cấp, NT gần bị đe dọa, LC ít quan tâm. DD: thiếu dữ liệu.

Khi nào các loài ghé thăm bay

Số loài bay mỗi tháng, theo lịch bay từ các ghi nhận mở ở châu Âu. Một loài được tính trong mọi tháng mà nó bay.

Nguồn

Trang này chỉ dùng các nguồn có giấy phép mở. Bản thân cơ sở dữ liệu ong có thêm nhiều ghi nhận từ các nguồn vẫn đang chờ cấp phép.

  1. Vliegperiode per maand, afgeleid uit BeeBDC-waarnemingen met open licentie (CC0 / CC BY)
    FairGrow (afgeleid) · phiên bản 1.3.4 · giấy phép CC BY 4.0 (afgeleid uit CC0 / CC BY)
    Afgeleid door FairGrow uit: Dorey, J. B. et al. (2023). A globally synthesised and flagged bee occurrence dataset and cleaning workflow. Scientific Data 10: 747. https://doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w. Cleaned database v1.3.4 (2024-02-15), Figshare. Kleinste maandvenster met 90% van de waarnemingen, minimaal 20 records.
    doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w
  2. Bij-plantinteracties: EuPPollNet via GloBI (CC BY 4.0)
    GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
    Lanuza, J. B. et al. (2025). EuPPollNet: a European database of plant-pollinator networks. Zenodo 10.5281/zenodo.15183272 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
    doi.org/10.5281/zenodo.17957582
  3. Bij-plantinteracties: DoPI via GloBI (CC BY 4.0)
    GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
    Balfour, N. J. et al. Database of Pollinator Interactions (DoPI). Zenodo 10.5281/zenodo.15224385 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
    doi.org/10.5281/zenodo.17957582
  4. European Red List of Bees (2026), Appendix 1: Red List status at Pan-Europe and EU27 levels
    Publications Office of the European Union / IUCN · phiên bản 2026 · giấy phép CC BY 4.0
    Michez, D. et al. (2026). European Red List of Bees. Luxembourg: Publications Office of the European Union. https://doi.org/10.2779/521877 (CC BY 4.0). Appendix 1.
    doi.org/10.2779/521877
  5. Wikidata: taxon common names (P1843) and labels of bee species
    Wikimedia Foundation / Wikidata · phiên bản SPARQL 2026-10-18 · giấy phép CC0 1.0
    Wikidata contributors. Wikidata, taxon common names (P1843) and labels, retrieved 2026-10-18. https://www.wikidata.org (CC0).
    www.wikidata.org
  6. EU Pollinator Hub PLLNT11.0.0 Pollination: dependency of crops on animal pollination
    EU Pollinator Hub (EFSA / BeeLife), Zenodo · phiên bản PLLNT11.0.0 · giấy phép CC BY 4.0
    Rubinigg, M. (2023). Pollination (PLLNT11.0.0). EU Pollinator Hub. https://doi.org/10.5281/zenodo.18008331 (CC BY 4.0). Based on Klein, A.-M. et al. (2007). Proc. R. Soc. B 274: 303-313. https://doi.org/10.1098/rspb.2006.3721
    doi.org/10.5281/zenodo.18008331

Các nhóm ong trên cây trồng này

Cây trồng có cùng mức phụ thuộc

Những loài ong nào bay quanh ruộng của bạn?

Trong cơ sở dữ liệu ong của FairGrow, bạn thấy các loài trong những ô quanh ruộng và trại ong của mình, kèm thời tiết bay và nguồn hoa xung quanh.

Tiếp tục khám phá

Hướng dẫn liên quan

Các nhóm ongCác loài ong hoang dã và ong mật của châu Âu, theo chi: có bao nhiêuĐọc hướng dẫn →Nguy cơ sâu bệnh từ thời tiết, theo từng thửa ruộngFairGrow tính nguy cơ bệnh hại cây trồng và sâu hại từ thời tiết cho từngĐọc hướng dẫn →Bảo vệ thực vật: thuốc này có được dùng ở đây, trên cây này, trị đối tượng này không?Một sản phẩm được cấp phép ở Hà Lan không vì thế mà được cấp phépĐọc hướng dẫn →Mã EPPO: một khóa chung cho mọi cây trồng và sâu bệnhBuxusmot, pyrale du buis, Buchsbaumzünsler, box tree moth, sâu đục lá hoàng dương. Nhiều tên, mộtĐọc hướng dẫn →

Duyệt toàn bộ cơ sở kiến thức →

✓

Cảm ơn bạn!

Chúng tôi đã nhận được yêu cầu và sẽ liên hệ sớm.

➤ Liên hệ trực tiếp trong vòng 1 ngày làm việc

➤ Đề xuất dựa trên tình hình của bạn