Common juniper: ong và thụ phấn
Với common juniper, mức độ phụ thuộc của năng suất vào côn trùng thụ phấn vẫn chưa được xác định.
Bao nhiêu phần năng suất phụ thuộc vào côn trùng thụ phấn
không rõ
Với common juniper, mức độ phụ thuộc của năng suất vào côn trùng thụ phấn vẫn chưa được xác định.
Cách phân loại lấy từ bộ dữ liệu PLLNT11 của EU Pollinator Hub, dựa trên Klein và cộng sự (2007). Đây là khoảng giá trị cho cây trồng nói chung; giống và cách canh tác có thể khác, ví dụ giống tự thụ phấn hoặc trồng trong nhà kính với ong nghệ.
Những loài ong nào ghé thăm common juniper
Đã ghi nhận 14 loài ong trên cây trồng này, trong 39 ghi nhận thăm hoa. Không loài nào trong số đó được xếp vào nhóm bị đe dọa trong Sách Đỏ châu Âu.
| Ong | Nhóm | Sách Đỏ châu Âu | Mùa bay | Ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Andrena nigroaenea | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 6 | 12 |
| Colletes cunicularius | Colletes | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 4 |
| Ashy Mining BeeAndrena cineraria | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 6 | 2 |
| Mining beeAndrena flavipes | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 7 | 2 |
| Andrena gravida | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Andrena wilkella | Andrena | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 7 | 2 |
| Early bumblebeeBombus pratorum | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Buff-tailed bumblebeeBombus terrestris | Ong nghệ | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 8 | 2 |
| Colletes hederae | Colletes | LC Ít quan tâm | Tháng 9 - Tháng 10 | 2 |
| Melecta albifrons | Melecta | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 5 | 2 |
| Nomada fabriciana | Nomada | LC Ít quan tâm | Tháng 3 - Tháng 7 | 2 |
| Nomada fucata | Nomada | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | 2 |
| Nomada succincta | Nomada | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 6 | 2 |
| White-tailed bumblebeeBombus lucorum | Ong nghệ | NT Gần bị đe dọa | Tháng 4 - Tháng 8 | 1 |
Thang đo, từ nghiêm trọng đến không bị đe dọa: CR cực kỳ nguy cấp, EN nguy cấp, VU sắp nguy cấp, NT gần bị đe dọa, LC ít quan tâm. DD: thiếu dữ liệu.
Khi nào các loài ghé thăm bay
Số loài bay mỗi tháng, theo lịch bay từ các ghi nhận mở ở châu Âu. Một loài được tính trong mọi tháng mà nó bay.
Nguồn
Trang này chỉ dùng các nguồn có giấy phép mở. Bản thân cơ sở dữ liệu ong có thêm nhiều ghi nhận từ các nguồn vẫn đang chờ cấp phép.
- Vliegperiode per maand, afgeleid uit BeeBDC-waarnemingen met open licentie (CC0 / CC BY)
FairGrow (afgeleid) · phiên bản 1.3.4 · giấy phép CC BY 4.0 (afgeleid uit CC0 / CC BY)
Afgeleid door FairGrow uit: Dorey, J. B. et al. (2023). A globally synthesised and flagged bee occurrence dataset and cleaning workflow. Scientific Data 10: 747. https://doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w. Cleaned database v1.3.4 (2024-02-15), Figshare. Kleinste maandvenster met 90% van de waarnemingen, minimaal 20 records.
doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w - Bij-plantinteracties: EuPPollNet via GloBI (CC BY 4.0)
GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
Lanuza, J. B. et al. (2025). EuPPollNet: a European database of plant-pollinator networks. Zenodo 10.5281/zenodo.15183272 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
doi.org/10.5281/zenodo.17957582 - Bij-plantinteracties: DoPI via GloBI (CC BY 4.0)
GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
Balfour, N. J. et al. Database of Pollinator Interactions (DoPI). Zenodo 10.5281/zenodo.15224385 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
doi.org/10.5281/zenodo.17957582 - European Red List of Bees (2026), Appendix 1: Red List status at Pan-Europe and EU27 levels
Publications Office of the European Union / IUCN · phiên bản 2026 · giấy phép CC BY 4.0
Michez, D. et al. (2026). European Red List of Bees. Luxembourg: Publications Office of the European Union. https://doi.org/10.2779/521877 (CC BY 4.0). Appendix 1.
doi.org/10.2779/521877 - Wikidata: taxon common names (P1843) and labels of bee species
Wikimedia Foundation / Wikidata · phiên bản SPARQL 2026-10-18 · giấy phép CC0 1.0
Wikidata contributors. Wikidata, taxon common names (P1843) and labels, retrieved 2026-10-18. https://www.wikidata.org (CC0).
www.wikidata.org - EU Pollinator Hub PLLNT11.0.0 Pollination: dependency of crops on animal pollination
EU Pollinator Hub (EFSA / BeeLife), Zenodo · phiên bản PLLNT11.0.0 · giấy phép CC BY 4.0
Rubinigg, M. (2023). Pollination (PLLNT11.0.0). EU Pollinator Hub. https://doi.org/10.5281/zenodo.18008331 (CC BY 4.0). Based on Klein, A.-M. et al. (2007). Proc. R. Soc. B 274: 303-313. https://doi.org/10.1098/rspb.2006.3721
doi.org/10.5281/zenodo.18008331
Các nhóm ong trên cây trồng này
Những loài ong nào bay quanh ruộng của bạn?
Trong cơ sở dữ liệu ong của FairGrow, bạn thấy các loài trong những ô quanh ruộng và trại ong của mình, kèm thời tiết bay và nguồn hoa xung quanh.
