Chi Ceratina
27 loài ở châu Âu, thuộc họ Apidae. Không loài nào trong số đó được xếp vào nhóm bị đe dọa trong Sách Đỏ châu Âu.
Tình trạng của các loài
Phân bố các loài theo các hạng mục của Sách Đỏ châu Âu về ong (2026). Chưa đánh giá nghĩa là: nguồn không có đánh giá cấp châu Âu, thường vì loài đó chỉ có ở rìa châu Âu.
- NT Gần bị đe dọa: 1
- LC Ít quan tâm: 21
- DD Thiếu dữ liệu: 1
- NA Không áp dụng (không bản địa hoặc lạc loài): 4
Thang đo, từ nghiêm trọng đến không bị đe dọa: CR cực kỳ nguy cấp, EN nguy cấp, VU sắp nguy cấp, NT gần bị đe dọa, LC ít quan tâm. DD: thiếu dữ liệu.
Khi nào các loài ghé thăm bay
Số loài bay mỗi tháng, theo lịch bay từ các ghi nhận mở ở châu Âu. Một loài được tính trong mọi tháng mà nó bay.
Cây trồng mà các loài ong này ghé thăm
Các nguồn mở chưa có ghi nhận nào về nhóm này trên một cây trồng có mã EPPO.
Tất cả các loài ở châu Âu
| Loài | Sách Đỏ châu Âu | Mùa bay | Chỉ có ở châu Âu |
|---|---|---|---|
| Ceratina acuta | LC Ít quan tâm | Tháng 6 - Tháng 7 | |
| Ceratina albosticta | NA Không áp dụng (không bản địa hoặc lạc loài) | không có dữ liệu | |
| Ceratina bispinosa | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina callosa | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina chalcites | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 9 | |
| Ceratina chalybea | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | |
| Ceratina chrysomalla | NT Gần bị đe dọa | không có dữ liệu | |
| Ceratina cucurbitina | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 9 | |
| Ceratina cyanea | LC Ít quan tâm | Tháng 4 - Tháng 8 | |
| Ceratina cypriaca | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | có |
| Dalla Torre's CeratinaCeratina dallatorreana | LC Ít quan tâm | Tháng 1 - Tháng 7 | |
| Ceratina dentiventris | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 8 | |
| Ceratina gravidula | LC Ít quan tâm | Tháng 5 - Tháng 9 | có |
| Ceratina loewi | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina mandibularis | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina mocsaryi | LC Ít quan tâm | Tháng 6 - Tháng 8 | |
| Ceratina moricei | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina nigroaenea | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina nigrolabiata | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina parvula | LC Ít quan tâm | Tháng 1 - Tháng 7 | |
| Ceratina sakagamii | DD Thiếu dữ liệu | không có dữ liệu | |
| Ceratina saundersi | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina schwarzi | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | |
| Ceratina tarsata | NA Không áp dụng (không bản địa hoặc lạc loài) | không có dữ liệu | |
| Ceratina teunisseni | LC Ít quan tâm | không có dữ liệu | có |
| Ceratina zandeni | NA Không áp dụng (không bản địa hoặc lạc loài) | không có dữ liệu | |
| Ceratina zwakhalsi | NA Không áp dụng (không bản địa hoặc lạc loài) | không có dữ liệu |
Nguồn
Trang này chỉ dùng các nguồn có giấy phép mở. Bản thân cơ sở dữ liệu ong có thêm nhiều ghi nhận từ các nguồn vẫn đang chờ cấp phép.
- Vliegperiode per maand, afgeleid uit BeeBDC-waarnemingen met open licentie (CC0 / CC BY)
FairGrow (afgeleid) · phiên bản 1.3.4 · giấy phép CC BY 4.0 (afgeleid uit CC0 / CC BY)
Afgeleid door FairGrow uit: Dorey, J. B. et al. (2023). A globally synthesised and flagged bee occurrence dataset and cleaning workflow. Scientific Data 10: 747. https://doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w. Cleaned database v1.3.4 (2024-02-15), Figshare. Kleinste maandvenster met 90% van de waarnemingen, minimaal 20 records.
doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w - Bij-plantinteracties: EuPPollNet via GloBI (CC BY 4.0)
GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
Lanuza, J. B. et al. (2025). EuPPollNet: a European database of plant-pollinator networks. Zenodo 10.5281/zenodo.15183272 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
doi.org/10.5281/zenodo.17957582 - Bij-plantinteracties: DoPI via GloBI (CC BY 4.0)
GloBI / Big Bee · phiên bản 7.0 · giấy phép CC BY 4.0
Balfour, N. J. et al. Database of Pollinator Interactions (DoPI). Zenodo 10.5281/zenodo.15224385 (CC BY 4.0), via Seltmann, K. et al. / Big Bee project and GloBI (2025). Global Bee Interaction Data v7.0. Zenodo. https://doi.org/10.5281/zenodo.17957582. Underlying data: Global Biotic Interactions (Poelen et al. 2014).
doi.org/10.5281/zenodo.17957582 - Discover Life bee species guide and world checklist (Hymenoptera: Apoidea: Anthophila), tab-delimited version
Zenodo / Discover Life · phiên bản v57.0 · giấy phép CC-BY-4.0
Ascher, J. S. and J. Pickering. 2024. Discover Life bee species guide and world checklist (Hymenoptera: Apoidea: Anthophila). http://www.discoverlife.org/mp/20q?guide=Apoidea_species Draft-57, 27 February, 2024
doi.org/10.5281/zenodo.19954082 - BeeBDC beesChecklist: country checklist of the world's bees (Discover Life), 2026-01-12
Flinders University / Figshare · phiên bản 2026-01-12 · giấy phép CC BY 4.0
Dorey, J. B. et al. (2023). A globally synthesised and flagged bee occurrence dataset and cleaning workflow. Scientific Data 10: 747. https://doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w; beesChecklist 2026-01-12 (Figshare, CC BY 4.0), based on the Discover Life country checklist (Ascher & Pickering).
doi.org/10.1038/s41597-023-02626-w - European Red List of Bees (2026), Appendix 1: Red List status at Pan-Europe and EU27 levels
Publications Office of the European Union / IUCN · phiên bản 2026 · giấy phép CC BY 4.0
Michez, D. et al. (2026). European Red List of Bees. Luxembourg: Publications Office of the European Union. https://doi.org/10.2779/521877 (CC BY 4.0). Appendix 1.
doi.org/10.2779/521877 - Wikidata: taxon common names (P1843) and labels of bee species
Wikimedia Foundation / Wikidata · phiên bản SPARQL 2026-10-18 · giấy phép CC0 1.0
Wikidata contributors. Wikidata, taxon common names (P1843) and labels, retrieved 2026-10-18. https://www.wikidata.org (CC0).
www.wikidata.org
Các nhóm khác trong họ Apidae
Những loài ong nào bay quanh ruộng của bạn?
Trong cơ sở dữ liệu ong của FairGrow, bạn thấy các loài trong những ô quanh ruộng và trại ong của mình, kèm thời tiết bay và nguồn hoa xung quanh.
